不 — không, bất
ふ
不
không
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 nét
U+4E0D
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #101
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1302
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- không
- bất
Từ vựng
ふ ・ぶ fu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
不
fu
bất
不
安
fuan
bất an
不
思
議
fushigi
kỳ lạ
不
足
fusoku
thiếu hụt
不
明
fumei
không rõ
不
動
産
fudousan
bất động sản
不
満
fuman
bất mãn
不
正
fusei
bất chính
不
良
furyou
kém chất lượng
不
幸
fukou
bất hạnh
不
要
fuyou
không cần thiết
不
当
futou
bất công
不
安
定
fuantei
bất ổn
不
法
fuhou
bất hợp pháp
不
十
分
fujuubun
không đầy đủ
不
便
fuben
bất tiện
不
信
fushin
sự ngờ vực
不
利
furi
bất lợi
不
具
合
fuguai
trục trặc
不
定
期
futeiki
bất định kỳ
不
自
由
fujiyuu
bất tiện
不
自
然
fushizen
không tự nhiên
不
調
fuchou
tình trạng kém
不
完
全
fukanzen
không hoàn chỉnh
不
公
平
fukouhei
bất công
不
気
味
bukimi
rùng rợn
不
服
fufuku
bất mãn
不
必
要
fuhitsuyou
không cần thiết
不
都
合
futsugou
bất tiện
不
平
等
fubyoudou
bất bình đẳng
不
特
定
futokutei
không xác định
不
全
fuzen
sự thiếu sót
不
意
fui
bất ngờ
不
合
理
fugouri
bất hợp lý
不
問
fumon
không truy cứu
不
運
fuun
xui xẻo
不
動
fudou
bất động
不
器
用
bukiyou
vụng về
不
景
気
fukeiki
suy thoái kinh tế
不
毛
fumou
cằn cỗi
不
変
fuhen
bất biến
不
可
能
fukanou
không thể
不
可
欠
fukaketsu
không thể thiếu
不
快
fukai
khó chịu
不
能
funou
bất năng
不
在
fuzai
sự vắng mặt
不
可
fuka
không thể
不
適
切
futekisetsu
không thích hợp
不
利
益
furieki
bất lợi
不
備
fubi
sự thiếu sót
不
可
解
fukakai
khó hiểu
不
条
理
fujouri
sự phi lý
不
合
格
fugoukaku
không đậu
不
況
fukyou
suy thoái
不
審
fushin
nghi ngờ
不
倫
furin
ngoại tình
不
祥
事
fushouji
vụ bê bối
不
愉
快
fuyukai
khó chịu
理
不
尽
rifujin
vô lý
不
透
明
futoumei
không rõ ràng
不
振
fushin
sa sút
寝
不
足
nebusoku
thiếu ngủ
不
機
嫌
fukigen
tâm trạng xấu
不
起
訴
fukiso
không truy tố
Appears in idioms
音信不通
四字熟語
sound, trust, negative, pass through
不可抗力
四字熟語
negative, possible, confront, power
不老不死
四字熟語
negative, old man, negative, death
不老不死
四字熟語
negative, old man, negative, death
難攻不落
四字熟語
difficult, aggression, negative, fall
優柔不断
四字熟語
tenderness, tender, negative, severance
半身不随
四字熟語
half, somebody, negative, follow
不眠不休
四字熟語
negative, sleep, negative, rest
不眠不休
四字熟語
negative, sleep, negative, rest
大胆不敵
四字熟語
big, gall bladder, negative, enemy
合うも不思議、合わぬも不思議
諺
a hit is a wonder, a miss a wonder
合うも不思議、合わぬも不思議
諺
a hit is a wonder, a miss a wonder