心 — tim, tâm
こころ
心
tim
こころ
U+5FC3
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #157
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #595
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #61 · 忄 㣺
Ghi nhớ 心
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tim
- tâm
Readings
- On'yomi
- しん shin
- Kun'yomi
- こころ kokoro ごころ gokoro
Từ vựng
こころ ・ごころ kokoro Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しん ・じん shin On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
中
心
chuushin
trung tâm
心
理
shinri
tâm lý
内
心
naishin
nội tâm
心
中
shinjuu
tự tử đôi
野
心
yashin
tham vọng
本
心
honshin
tâm ý thật
用
心
youjin
sự cẩn trọng
中
心
地
chuushinchi
trung tâm
一
心
isshin
one mind
一
心
に
isshinni
wholeheartedly
人
心
jinshin
human nature
会
心
kaishin
congeniality
心
外
shingai
regrettable
心
理
学
shinrigaku
psychology
細
心
saishin
meticulous
心
配
shinpai
lo lắng
安
心
anshin
yên tâm
用
心
深
い
youjinbukai
careful
信
心
shinjin
lòng tin
用
心
棒
youjinbou
bodyguard
肝
心
kanjin
thiết yếu
ごこ goko
Từ theo tần suất và cấp lớp
72 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 心: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 36 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.
Appears in idioms
一大決心
四字熟語
one big, decide heart
心機一転
四字熟語
heart loom, one revolve
深層心理
四字熟語
deep stratum, heart reason
誠心誠意
四字熟語
sincere heart, sincere intent
心を開く
慣用句
to open wide one's own heart
心が通う
慣用句
the heart flows freely back and forth
心が通じる
慣用句
the heart passes through and connects fully
心にかかる
慣用句
something hangs and weighs upon the heart
人は見目よりただ心
諺
people are just heart, more than looks
見目より心
諺
the heart more than outward looks
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (49)
おもう
思
nghĩ
い
意
ý
かん
感
cảm
きゅう
急
gấp
おもい
想
tưởng
わるい
悪
ác
いき
息
thở
かなしい
悲
buồn
かならず
必
chắc chắn
ねん
念
ý tưởng
あい
愛
yêu
おうじる
応
ứng
たい
態
thái độ
こころざし
志
kế hoạch
とく
徳
đức
おん
恩
lòng tốt
けん
憲
hiến
ちゅう
忠
trung
わすれる
忘
quên
まど
窓
cửa sổ
まどわす
惑
mê
きく
聴
lắng nghe
かん
患
bệnh
おそれ
恐
sợ
け
懸
treo
めぐみ
恵
lòng tốt
かくす
隠
ẩn
こん
懇
tha thiết
なぐさめる
慰
làm
おこる
怒
giận
こい
恋
yêu
けい
慶
mừng
こりる
懲
trừng phạt
おん
穏
bình tĩnh
ぐ
愚
ngu
はじる
恥
xấu hổ
ゆう
憂
buồn
ねい
寧
thà
しのび
忍
chịu đựng
おこたる
怠
lười
うやうやしい
恭
cung kính
じ
慈
từ
き
忌
cái chết
ゆう
悠
dài
したう
慕
tình yêu
おん
怨
oán
しゅう
愁
sầu
しん
芯
bấc
し
恣
tự ý