言 — nói, ngôn
げん
言
nói
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
7 nét
communication
U+8A00
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #83
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #335
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #149
Nghĩa
- nói
- ngôn
Từ vựng
けん ・げん ken On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
こん ・ごん kon On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
こと ・ごと koto Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
い i Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
Appears in idioms
言行一致
四字熟語
say, go, one, doth
大言壮語
四字熟語
big, say, robust, language
甘言蜜語
四字熟語
sweet, say, honey, language
ああ言えばこう言う
慣用句
if said that way, say this way
ああ言えばこう言う
慣用句
if said that way, say this way
山と言えば川
慣用句
say mountain and one counters with river
言わぬは言うにまさる
諺
not saying a word surpasses saying one
言わぬは言うにまさる
諺
not saying a word surpasses saying one
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (69)
せつ
説
thuyết
ためす
試
thử
か
課
bài học
くん
訓
dạy
もうける
設
thiết
しょう
証
chứng
ご
護
bảo vệ
ひょう
評
bình
しき
識
thức
こう
講
giảng
ゆるす
許
cho phép
あやまる
謝
cảm ơn
みとめる
認
nhận
ろん
論
luận
けい
警
cảnh
おとずれる
訪
thăm
うつ
討
thảo
しょ
諸
nhiều
し
誌
chí
たん
誕
sinh
やく
訳
dịch
まこと
誠
sự thật
あやまる
誤
làm
し
詞
từ
うったえ
訴
kiện
こう
請
yêu cầu
ゆずる
譲
nhường
さそう
誘
dụ dỗ
みる
診
chẩn
つめる
詰
đóng
たくす
託
gửi gắm
しょう
訟
kiện
ほめる
誉
khen
くわしい
詳
phút
ほこる
誇
khoe khoang
し
諮
tham vấn
ぼう
謀
kế hoạch
さとし
諭
khuyên răn
だく
諾
đồng ý
さ
詐
lừa
ごく
獄
tù
ちかう
誓
thề
よう
謡
bài hát
けん
謙
khiêm tốn
がい
該
nói trên
てい
訂
sửa
ふ
譜
nhạc
だれ
誰
ai
よむ
詠
thơ
なぞ
謎
câu đố
つつしむ
謹
cẩn thận
しょう
詔
chiếu chỉ
とう
謄
sao chép
ふ
訃
cáo phó
あきらめる
諦
sự thật
えっ
謁
yết kiến
かい
諧
hài hòa
もうで
詣
thăm chùa
せん
詮
bàn luận