Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

明 — sáng, minh

あかるい 明 sáng
あかるい
U+660E Tần suất #67 Heisig #20
Post

Ghi nhớ 明

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • sáng
  • minh

Readings

On'yomi
めい mei みょう myou みん min
Kun'yomi
あ a あか aka あき aki

Từ vựng

あか aka Kun'yomi

みょう myou On'yomi

あき aki Kun'yomi

Jukujikun Jukujikun

Từ theo tần suất và cấp lớp

62 từ vựng

Mỗi chấm là một từ chứa 明: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.

S = trung học · 19 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Thành phần

Được dùng làm thành phần trong (1)

Compound ideograph (会意). Combines 日 (sun) and 月 (moon) — the two brightest celestial bodies together convey brightness and clarity. In oracle bone script, the character depicted moonlight shining through a window.

Mở trong Atlas

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.