動 — động
うごく
動
động
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
11 nét
action
U+52D5
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #73
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1806
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- động
Từ vựng
うご ugo Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
とう ・どう tou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
活
動
katsudou
hoạt động
行
動
koudou
hành động
運
動
undou
vận động
動
物
doubutsu
động vật
感
動
kandou
cảm động
自
動
車
jidousha
xe hơi
動
作
dousa
động tác
動
向
doukou
xu hướng
動
画
douga
hoạt hình
起
動
kidou
khởi động
自
動
jidou
tự động
動
dou
chuyển động
流
動
ryuudou
lưu động
言
動
gendou
lời nói và hành động
動
員
douin
động viên
発
動
hatsudou
khởi động
波
動
hadou
sóng
反
動
handou
phản ứng ngược
運
動
会
undoukai
hội thao
出
動
shutsudou
xuất quân
作
動
sadou
vận hành
始
動
shidou
khởi động
電
動
dendou
chạy điện
原
動
力
gendouryoku
động lực
手
動
shudou
thủ công
動
力
douryoku
động lực
受
動
judou
bị động
不
動
産
fudousan
bất động sản
変
動
hendou
biến động
動
機
douki
động cơ
自
動
的
jidouteki
tự động
連
動
rendou
liên động
機
動
kidou
cơ động
動
的
douteki
động
動
脈
doumyaku
động mạch
挙
動
kyodou
hành vi
不
動
fudou
bất động
移
動
idou
di chuyển
暴
動
boudou
bạo động
能
動
noudou
chủ động
異
動
idou
thuyên chuyển nhân sự
動
詞
doushi
động từ
激
動
gekidou
biến động dữ dội
振
動
shindou
rung động
騒
動
soudou
sự náo loạn
衝
動
shoudou
sự bốc đồng
稼
動
kadou
vận hành
動
揺
douyou
dao động
駆
動
kudou
truyền động