上 — trên, thượng
うえ
上
trên
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 nét
direction
U+4E0A
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #35
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #49
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- trên
- thượng
Từ vựng
うえ ue Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しょう ・じょう shou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
上
手
jouzu
giỏi
上
下
jouge
trên dưới
上
空
joukuu
bầu trời
水
上
suijou
trên mặt nước
上
記
jouki
nêu trên
地
上
chijou
trên mặt đất
上
場
joujou
niêm yết (chứng khoán)
海
上
kaijou
trên biển
計
上
keijou
ghi vào sổ sách
上
京
joukyou
lên Tokyo
北
上
hokujou
bắc tiến
頭
上
zujou
trên đầu
同
上
doujou
như trên
向
上
koujou
nâng cao
上
級
joukyuu
trình độ cao cấp
路
上
rojou
trên đường
上
部
joubu
phần trên
屋
上
okujou
sân thượng
上
流
jouryuu
thượng nguồn
上
院
jouin
thượng viện
上
品
jouhin
thanh lịch
地
上
波
chijouha
sóng truyền hình mặt đất
上
半
身
jouhanshin
nửa thân trên
以
上
ijou
trở lên
上
司
joushi
cấp trên
上
位
joui
thứ hạng cao
史
上
shijou
trong lịch sử
陸
上
rikujou
mặt đất
上
陸
jouriku
đổ bộ
上
達
joutatsu
tiến bộ
上
告
joukoku
kháng cáo lên tòa cấp cao
上
限
jougen
giới hạn trên
上
演
jouen
sự công diễn
上
述
joujutsu
đã nêu trên
上
質
joushitsu
chất lượng cao
上
映
jouei
chiếu phim
頂
上
choujou
đỉnh núi
至
上
shijou
tối thượng
上
層
jousou
tầng trên
上
昇
joushou
tăng lên
途
上
tojou
trên đường đi
浮
上
fujou
nổi lên
上
旬
joujun
thượng tuần
急
上
昇
kyuujoushou
sự tăng vọt
うわ uwa Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
かみ kami Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
のぼ nobo Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
あ a Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
上
げ
る
ageru
nâng lên
上
が
る
agaru
tăng lên
立
ち
上
が
る
tachiagaru
đứng dậy
上
げ
age
sự tăng lên
見
上
げ
る
miageru
ngước nhìn
上
が
り
agari
sự lên
売
り
上
げ
uriage
doanh số
引
き
上
げ
る
hikiageru
nâng lên
出
来
上
が
る
dekiagaru
hoàn thành
作
り
上
げ
る
tsukuriageru
tạo dựng
引
き
上
げ
hikiage
sự nâng lên
読
み
上
げ
る
yomiageru
đọc to
売
上
げ
uriage
doanh thu
書
き
上
げ
る
kakiageru
viết xong
買
い
上
げ
kaiage
sự mua lại
切
り
上
げ
る
kiriageru
làm tròn lên
申
し
上
げ
る
moushiageru
thưa
取
り
上
げ
る
toriageru
nhặt lên
仕
上
げ
る
shiageru
hoàn thành
仕
上
げ
shiage
hoàn thiện
持
ち
上
げ
る
mochiageru
nâng lên
打
ち
上
げ
uchiage
sự phóng (tên lửa)
打
ち
上
げ
る
uchiageru
phóng lên
仕
上
が
る
shiagaru
hoàn thành
仕
上
が
り
shiagari
hoàn thành
積
み
上
げ
る
tsumiageru
chất đống
差
し
上
げ
る
sashiageru
dâng lên (khiêm nhường)
利
上
げ
riage
tăng lãi suất
盛
り
上
が
る
moriagaru
sôi nổi lên
値
上
げ
neage
tăng giá
盛
り
上
げ
る
moriageru
khuấy động
値
上
が
り
neagari
sự tăng giá
盛
り
上
が
り
moriagari
sự sôi nổi
浮
か
び
上
が
る
ukabiagaru
nổi lên
う u Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
あげ age Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
Jukujikun Jukujikun Jukujikun (熟字訓) — cách đọc đặc biệt trong đó cách phát âm áp dụng cho toàn bộ từ ghép thay vì từng kanji riêng lẻ. Cách đọc không thể tách rời theo từng ký tự.
Appears in idioms
うだつの上がらない
慣用句
the gable post not rising
ハードルを上げる
慣用句
to raise the hurdle
上手を行く
慣用句
to go along the upper hand
手が上がる
慣用句
a hand goes rising straight up
目の上のこぶ
慣用句
a bump sitting right above the eye
切れ上がる
慣用句
cuts and rises upward
軍配が上がる
慣用句
the war fan rises
産声を上げる
慣用句
raise up the birth cry
好きこそものの上手なれ
諺
Liking something is the best way to become skillful at it
上には上がある
諺
above there is always something higher
上には上がある
諺
above there is always something higher
上には上がいる
諺
above there is always someone higher still
上には上がいる
諺
above there is always someone higher still