Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật viết bằng kanji và kana. Từ có kanji được xếp theo lớp học cao nhất của các chữ cấu thành. Từ chỉ có kana dùng cấp độ học 1–6 do biên tập viên lựa chọn, từ cơ bản đến nâng cao.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Mới
Đã thuộc
-
心理
tâm lý
noun
大体
đại khái
no-adjective
adverb
noun
東
phía đông
noun
多分
có lẽ
na-adjective
no-adjective
adverb
午前
buổi sáng
adverb
noun
夕方
buổi chiều tối
adverb
noun
空間
không gian
noun
魚
con cá
noun
兄
anh trai
noun
鳴く
kêu (động vật)
godan verb (-ku)
intransitive
点数
điểm số
noun
を通じて
thông qua
Part of speech unclassified
答え
câu trả lời
noun
後半
nửa sau
noun
楽
thoải mái
na-adjective
noun
南
phía nam
noun
何とか
bằng cách nào đó
adverb
expression
suru verb
広がる
lan rộng
godan verb (-ru)
intransitive
記
ký
expression
noun
一言
một lời
noun
intransitive
suru verb
transitive
出会う
gặp gỡ
godan verb (-u)
intransitive
科
khoa
noun
毎年
mỗi năm
adverb
noun
日間
số ngày
Part of speech unclassified
上記
nêu trên
no-adjective
noun
北海道
Bắc Hải Đạo
noun
今週
tuần này
adverb
noun
作家
nhà văn
noun
思考
tư duy
no-adjective
noun
intransitive
suru verb
transitive
弟
em trai
noun
文書
văn bản
noun
当たり前
đương nhiên
na-adjective
no-adjective
noun
日本語
tiếng Nhật
noun
姉
chị gái
noun
会計
kế toán
no-adjective
noun
suru verb
当
đương (nói trên)
noun
prefix
やり方
cách làm
noun
黒
màu đen
no-adjective
noun
お答え
câu trả lời (lịch sự)
Part of speech unclassified
少女
thiếu nữ
noun
昼間
ban ngày
adverb
noun
売れる
bán chạy
ichidan verb
intransitive
分ける
chia
ichidan verb
transitive
今月
tháng này
adverb
noun
日時
ngày giờ
noun
を通して
thông qua
expression
父親
cha
noun
前後
trước sau
adverb
noun
intransitive
suru verb
transitive
外交
ngoại giao
noun
西
phía tây
noun
多少
ít nhiều
no-adjective
adverb
noun
手紙
lá thư
noun
妹
em gái
noun
歩
bước
counter
noun
お知らせ
thông báo
noun
高める
nâng cao
ichidan verb
transitive
高校
trường trung học phổ thông
noun
市場
chợ
noun
本来
vốn dĩ
no-adjective
adverb
noun
昼食
bữa trưa
noun
工場
factory
noun
一時
tạm thời
no-adjective
adverb
noun
分の
phần của
expression
suffix
止まる
dừng lại
godan verb (-ru)
intransitive
雲
mây
noun
お前
mày
noun
pronoun
一切
tất cả
no-adjective
adverb
noun
後ろ
phía sau
no-adjective
noun
海外
nước ngoài
no-adjective
noun
気分
tâm trạng
noun
麦
lúa mì
noun
細かい
nhỏ
i-adjective
出会い
cuộc gặp gỡ
noun
先週
tuần trước
adverb
noun
近づく
lại gần
godan verb (-ku)
intransitive
朝日
mặt trời sáng
noun
百万
một triệu
noun
作り
sự chế tạo
noun
用語
thuật ngữ
noun
直す
sửa chữa
suffix
godan verb (-su)
transitive
食う
ăn (thô)
godan verb (-u)
transitive
番目
thứ (số thứ tự)
counter
noun
切れる
đứt
auxiliary verb
ichidan verb
intransitive
時半
giờ rưỡi
suffix
通じる
thông qua
ichidan verb
intransitive
国立
quốc lập
no-adjective
noun
計
tổng cộng
noun
prefix
あり方
cách thức nên có
noun
楽しめる
có thể tận hưởng
Part of speech unclassified
お母さん
mẹ
noun
pronoun
音楽
âm nhạc
noun
一回
một lần
adverb
noun
地下
dưới lòng đất
no-adjective
noun
電子
điện tử
noun
交わる
giao nhau
godan verb (-ru)
intransitive
読める
có thể đọc được
ichidan verb
intransitive
帰り
sự trở về
noun
時々
thỉnh thoảng
no-adjective
adverb
noun
ゆっくり
slowly
adverb
adverb with to
suru verb
毎年
every year
adverb
noun
行ける
có thể đi được
ichidan verb
intransitive
合理
hợp lý
noun
才
tuổi
counter
noun
市町村
các thành phố, thị trấn và làng xã
noun
何らかの
nào đó
Part of speech unclassified
日曜日
chủ nhật
adverb
noun
会見
họp báo
noun
intransitive
suru verb
市内
trong thành phố
no-adjective
noun
前半
nửa đầu
noun
原理
nguyên lý
noun
多
nhiều
noun
prefix
合計
tổng cộng
noun
suru verb
transitive
思い出
kỷ niệm
noun
当日
ngày hôm đó
adverb
noun
時計
đồng hồ
noun
曜日
thứ trong tuần
noun
太い
to
i-adjective
数字
chữ số
noun
キリスト教
Cơ Đốc giáo
Part of speech unclassified
広げる
mở rộng
ichidan verb
transitive